情比金坚

情比金坚
qíngjīnjiān
tình tỷ kim kiên

Tình yêu bền vững hơn vàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Tình yêu bền vững hơn vàng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.