情景喜剧

情景喜剧
qíngjǐng
tình cảnh hỷ kịch

phim hài tình huống; sitcom

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phim hài tình huống; sitcom

    • Tôi thích xem phim hài tình huống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.