Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
/
凄惨
凄惨
thê thảm
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
3 nghĩa#26148
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất thê thảm.
- 貳形tính từ
buồn thảm; thê lương
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện thê thảm.
- 參形tính từ
đau thương và oán thán; ai oán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
凄惨
Phồn thể悽慘
thê thảm
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
3 nghĩa#26148
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất thê thảm.
- 貳形tính từ
buồn thảm; thê lương
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện thê thảm.
- 參形tính từ
đau thương và oán thán; ai oán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định