凄惨

凄惨
cǎn
thê thảm

trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại

3 nghĩa#26148
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại

    • Cuộc sống của anh ấy rất thê thảm.

  2. tính từ

    buồn thảm; thê lương

    • Anh ấy kể một câu chuyện thê thảm.

  3. tính từ

    đau thương và oán thán; ai oán

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.