悲喜交集

悲喜交集
bēijiāo
bi hỷ giao tập

vừa mừng vừa tủi; bi hỷ lẫn lộn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa mừng vừa tủi; bi hỷ lẫn lộn [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn đứa trẻ với cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.