交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
悲喜交集
悲喜交集
bi hỷ giao tập
vừa mừng vừa tủi; bi hỷ lẫn lộn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa mừng vừa tủi; bi hỷ lẫn lộn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhìn đứa trẻ với cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ悲喜交集
Phồn thể悲
bi hỷ giao tập
vừa mừng vừa tủi; bi hỷ lẫn lộn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa mừng vừa tủi; bi hỷ lẫn lộn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhìn đứa trẻ với cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù