Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
悬浮微粒
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng trong không khí
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng trong không khí
- 。
Trong không khí có rất nhiều hạt lơ lửng.
- 貳名danh từ
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng; bụi mịn (trong không khí)
- 。
Các hạt vật chất lơ lửng trong không khí có hại cho sức khỏe.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng trong không khí
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng trong không khí
- 。
Trong không khí có rất nhiều hạt lơ lửng.
- 貳名danh từ
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng; bụi mịn (trong không khí)
- 。
Các hạt vật chất lơ lửng trong không khí có hại cho sức khỏe.
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù