悬浮微粒

悬浮微粒
xuánwēi
huyền phù vi lạp

hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng trong không khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng trong không khí

    • Trong không khí có rất nhiều hạt lơ lửng.

  2. danh từ

    hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng; bụi mịn (trong không khí)

    • Các hạt vật chất lơ lửng trong không khí có hại cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.