交加

交加
jiāojiā
giao gia

xảy ra đồng thời; xen lẫn nhau; đi kèm nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. xảy ra đồng thời; xen lẫn nhau; đi kèm nhau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.