恼人

恼人
nǎorén
não nhân

gây bực bội; khó chịu; phiền não

3 nghĩa#38989
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gây bực bội; khó chịu; phiền não

    • Đây thực sự là một vấn đề khó chịu.

  2. tính từ

    đáng tức; bực bội

    • Đây thật sự là một vấn đề đáng bực mình.

  3. động từ

    gây khó chịu; bực bội; khó chịu

    • Điều này thật đáng ghét!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.