- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
văn hóa nhại (thể loại hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo trên mạng, phổ biến tại Trung Quốc từ 2005)
văn hóa nhại (thể loại hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo trên mạng, phổ biến tại Trung Quốc từ 2005)
Văn hóa nhại lại rất phổ biến ở Trung Quốc.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
văn hóa nhại (thể loại hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo trên mạng, phổ biến tại Trung Quốc từ 2005)
văn hóa nhại (thể loại hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo trên mạng, phổ biến tại Trung Quốc từ 2005)
Văn hóa nhại lại rất phổ biến ở Trung Quốc.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.