恶搞文化

恶搞文化
ègǎowénhuà
ác cảo văn hoá

văn hóa nhại (thể loại hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo trên mạng, phổ biến tại Trung Quốc từ 2005)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn hóa nhại (thể loại hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo trên mạng, phổ biến tại Trung Quốc từ 2005)

    • Văn hóa nhại lại rất phổ biến ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.