恶意软件

恶意软件
èruǎnjiàn
ác ý nhuyễn kiện

phần mềm độc hại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần mềm độc hại

    • Phần mềm độc hại có thể làm hỏng máy tính của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.