恶意代码

恶意代码
èdài
ác ý đại mã

mã độc; mã ác ý (ví dụ: virus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mã độc; mã ác ý (ví dụ: virus)

    • Mã độc có thể phá hủy máy tính của bạn.

  2. danh từ

    mã độc; phần mềm độc hại

    • Mã độc sẽ phá hủy máy tính của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.