恶性疟原虫

恶性疟原虫
èxìngnüèyuánchóng
ác tính ngược nguyên trùng

ký sinh trùng sốt rét ác tính (Plasmodium falciparum)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ký sinh trùng sốt rét ác tính (Plasmodium falciparum)

    • Ký sinh trùng sốt rét ác tính có thể gây ra bệnh sốt rét ác tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.