- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
ký sinh trùng sốt rét ác tính (Plasmodium falciparum)
ký sinh trùng sốt rét ác tính (Plasmodium falciparum)
Ký sinh trùng sốt rét ác tính có thể gây ra bệnh sốt rét ác tính.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
ký sinh trùng sốt rét ác tính (Plasmodium falciparum)
ký sinh trùng sốt rét ác tính (Plasmodium falciparum)
Ký sinh trùng sốt rét ác tính có thể gây ra bệnh sốt rét ác tính.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.