恩断义绝

恩断义绝
ēnduànjué
ân đoạn nghĩa tuyệt

chia tay; đường ai nấy đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia tay; đường ai nấy đi

    • Họ đã ân đoạn nghĩa tuyệt rồi.

  2. động từ

    tình nghĩa đoạn tuyệt; cắt đứt mọi ân nghĩa [thành ngữ]

    • Họ đã đoạn tuyệt ân nghĩa, không còn liên lạc nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.