Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
恩同再造
恩同再造
ân đồng tái tạo
ơn tựa tái sinh (ơn lớn như được tạo dựng lại cuộc đời) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ơn tựa tái sinh (ơn lớn như được tạo dựng lại cuộc đời) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã ban cho tôi một ân huệ lớn như tái tạo cuộc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
恩同再造
Phồn thể恩
ân đồng tái tạo
ơn tựa tái sinh (ơn lớn như được tạo dựng lại cuộc đời) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ơn tựa tái sinh (ơn lớn như được tạo dựng lại cuộc đời) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã ban cho tôi một ân huệ lớn như tái tạo cuộc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù