恩同再造

恩同再造
ēntóngzàizào
ân đồng tái tạo

ơn tựa tái sinh (ơn lớn như được tạo dựng lại cuộc đời) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ơn tựa tái sinh (ơn lớn như được tạo dựng lại cuộc đời) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã ban cho tôi một ân huệ lớn như tái tạo cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.