恨铁不成钢

恨铁不成钢
hèntiěchénggāng
hận thiết bất thành cương

tiếc vì sắt không thành thép (kỳ vọng cao mà thất vọng vì người khác không tiến bộ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tiếc vì sắt không thành thép (kỳ vọng cao mà thất vọng vì người khác không tiến bộ) [thành ngữ]

  2. động từ

    tiếc cho sắt không thành thép (thất vọng vì người khác không đáp ứng kỳ vọng của mình) [thành ngữ]

    • Tôi thất vọng vì bạn không đạt được kỳ vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.