恨天高

恨天高
hèntiāngāo
hận thiên cao

(lóng) giày cao gót siêu cao; giày cao gót "chạm trời"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) giày cao gót siêu cao; giày cao gót "chạm trời"

    • Cô ấy đang đi một đôi giày cao gót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.