恃强凌弱

恃强凌弱
shìqiánglíngruò
thị cường lăng nhược

ỷ mạnh hiếp yếu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ỷ mạnh hiếp yếu [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta không thể ỷ mạnh hiếp yếu.

  2. động từ

    khinh thường; xúc phạm; khinh mạn(kế thừa)

    • Chúng ta không nên ỷ mạnh hiếp yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.