Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总体上说
总体上说
tổng thể thượng thuyết
nhìn chung; về tổng thể
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhìn chung; về tổng thể
- ,。
Nhìn chung, kế hoạch này là tốt.
- 貳副trạng từ
thi cử; kiểm tra; khảo sát
- ,。
Nói chung, kế hoạch này là tốt.
- 參副trạng từ
nhìn chung; tổng thể mà nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ总体上说
Phồn thể總體上說
tổng thể thượng thuyết
nhìn chung; về tổng thể
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhìn chung; về tổng thể
- ,。
Nhìn chung, kế hoạch này là tốt.
- 貳副trạng từ
thi cử; kiểm tra; khảo sát
- ,。
Nói chung, kế hoạch này là tốt.
- 參副trạng từ
nhìn chung; tổng thể mà nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù