Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
/
怪蜀黍
怪蜀黍
quái thục thử
chú kỳ quặc; (lóng) đàn ông ấu dâm (tuổi trung niên trở xuống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chú kỳ quặc; (lóng) đàn ông ấu dâm (tuổi trung niên trở xuống)(kế thừa)
- 。
Chú quái dị đó thật đáng sợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ怪蜀黍
Phồn thể怪
quái thục thử
chú kỳ quặc; (lóng) đàn ông ấu dâm (tuổi trung niên trở xuống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chú kỳ quặc; (lóng) đàn ông ấu dâm (tuổi trung niên trở xuống)(kế thừa)
- 。
Chú quái dị đó thật đáng sợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù