情欲

情欲
qíng
tình dục

nhục dục; tình dục; dục vọng

3 nghĩa#30093
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhục dục; tình dục; dục vọng

    • Anh ta bị tình dục che mờ mắt.

  2. danh từ

    ham muốn; dục vọng; nhục dục

    • Anh ấy tràn đầy dục vọng.

  3. danh từ

    ham muốn; dục vọng; thị dục

    • Anh ta bị dục vọng che mờ mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.