性别歧视

性别歧视
xìngbiéshì
tính biệt kỳ thị

phân biệt đối xử theo giới tính; kỳ thị giới tính

2 nghĩa#28964
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân biệt đối xử theo giới tính; kỳ thị giới tính

    • Phân biệt giới tính vẫn còn tồn tại ở nhiều nơi.

  2. danh từ

    phân biệt giới tính; kỳ thị giới tính

    • Chúng ta nên phản đối phân biệt giới tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.