急功近利
急功近利
cấp công cận lợi
háo thành công nhanh, ham lợi trước mắt; thiển cận vì lợi ích ngắn hạn [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
háo thành công nhanh, ham lợi trước mắt; thiển cận vì lợi ích ngắn hạn [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể nóng vội tìm kiếm lợi ích trước mắt.
Đang tải…
急功近利
Phồn thể急
cấp công cận lợi
háo thành công nhanh, ham lợi trước mắt; thiển cận vì lợi ích ngắn hạn [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
háo thành công nhanh, ham lợi trước mắt; thiển cận vì lợi ích ngắn hạn [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể nóng vội tìm kiếm lợi ích trước mắt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.