Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急公好义
急公好义
cấp công hiếu nghĩa
sẵn lòng vì việc công, trọng nghĩa khí [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sẵn lòng vì việc công, trọng nghĩa khí [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người nhiệt tình giúp đỡ người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ急公好义
Phồn thể急公好義
cấp công hiếu nghĩa
sẵn lòng vì việc công, trọng nghĩa khí [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sẵn lòng vì việc công, trọng nghĩa khí [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người nhiệt tình giúp đỡ người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù