思潮起伏

思潮起伏
cháo
tư trào khởi phục

sóng tư tưởng dâng trào (lòng đầy suy nghĩ xáo trộn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng tư tưởng dâng trào (lòng đầy suy nghĩ xáo trộn) [thành ngữ]

    • Anh ấy trằn trọc không ngủ được vì những suy nghĩ miên man.

  2. danh từ

    sóng suy nghĩ dâng trào; tâm tư bộn bề

    • Anh ấy trằn trọc không ngủ được vì nhiều suy nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.