Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
怒形于色
怒形于色
nộ hình vu sắc
tức giận lộ rõ trên mặt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tức giận lộ rõ trên mặt [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giận dữ hiện rõ trên mặt, trông rất tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
怒形于色
Phồn thể怒形於色
nộ hình vu sắc
tức giận lộ rõ trên mặt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tức giận lộ rõ trên mặt [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giận dữ hiện rõ trên mặt, trông rất tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù