忘乎所以

忘乎所以
wàngsuǒ
vong hồ sở dĩ

tự quên mình; lâng lâng quên hết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự quên mình; lâng lâng quên hết [thành ngữ]

    • Anh ấy vui đến quên hết cả trời đất.

  2. động từ

    mất tự chủ; hành động mất kiểm soát; thất thái

    • Anh ấy vui đến quên cả trời đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.