- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
tự hào kiêu ngạo; hăng hái tự mãn [thành ngữ]
tự hào kiêu ngạo; hăng hái tự mãn [thành ngữ]
Anh ấy hăm hở bước vào văn phòng.
tự hào kiêu ngạo; hăng hái tự mãn [thành ngữ]
tự hào kiêu ngạo; hăng hái tự mãn [thành ngữ]
Anh ấy hăm hở bước vào văn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.