志高气扬

志高气扬
zhìgāoyáng
chí cao khí dương

tự hào kiêu ngạo; hăng hái tự mãn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự hào kiêu ngạo; hăng hái tự mãn [thành ngữ]

    • Anh ấy hăm hở bước vào văn phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.