志贺氏菌病

志贺氏菌病
zhìshìjūnbìng
chí hạ thị khuẩn bệnh

bệnh lỵ trực khuẩn (shigellosis)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh lỵ trực khuẩn (shigellosis)

    • Bệnh shigella là một bệnh truyền nhiễm đường ruột.

  2. danh từ

    bệnh lỵ trực khuẩn Shigella

    • Bệnh kiết lỵ trực khuẩn là một bệnh truyền nhiễm đường ruột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.