Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
志贺氏菌病
志贺氏菌病
chí hạ thị khuẩn bệnh
bệnh lỵ trực khuẩn (shigellosis)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh lỵ trực khuẩn (shigellosis)
- 。
Bệnh shigella là một bệnh truyền nhiễm đường ruột.
- 貳名danh từ
bệnh lỵ trực khuẩn Shigella
- 。
Bệnh kiết lỵ trực khuẩn là một bệnh truyền nhiễm đường ruột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ志贺氏菌病
Phồn thể志賀氏菌病
chí hạ thị khuẩn bệnh
bệnh lỵ trực khuẩn (shigellosis)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh lỵ trực khuẩn (shigellosis)
- 。
Bệnh shigella là một bệnh truyền nhiễm đường ruột.
- 貳名danh từ
bệnh lỵ trực khuẩn Shigella
- 。
Bệnh kiết lỵ trực khuẩn là một bệnh truyền nhiễm đường ruột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù