志在四方

志在四方
zhìzàifāng
chí tại tứ phương

chí hướng bốn phương (có hoài bão lớn, muốn vươn ra thiên hạ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chí hướng bốn phương (có hoài bão lớn, muốn vươn ra thiên hạ) [thành ngữ]

    • Anh ấy có chí lớn muốn đi xa, không muốn ở lại quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.