/
忏悔
忏悔
sám hối
hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải
2 nghĩa#6120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải
中承认自己的错误并表示后悔、决心改正chéngrèn zìjǐ de cuòwù bìng biǎoshì hòuhuǐ、juéxīn gǎizhèng
- 。
Anh ấy đã sám hối tội lỗi của mình.
- 貳动động từ
sám hối; thú nhận tội lỗi
中承认自己的错误或罪过,向他人或神灵表示悔改chéngrèn zìjǐ de cuòwù huò zuìguò, xiàng tārén huò shénlíng biǎoshì huǐgǎi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
忏悔
Phồn thể懺悔
sám hối
hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải
2 nghĩa#6120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải
中承认自己的错误并表示后悔、决心改正chéngrèn zìjǐ de cuòwù bìng biǎoshì hòuhuǐ、juéxīn gǎizhèng
- 。
Anh ấy đã sám hối tội lỗi của mình.
- 貳动động từ
sám hối; thú nhận tội lỗi
中承认自己的错误或罪过,向他人或神灵表示悔改chéngrèn zìjǐ de cuòwù huò zuìguò, xiàng tārén huò shénlíng biǎoshì huǐgǎi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù