忏悔

忏悔
chànhuǐ
sám hối

hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải

2 nghĩa#6120
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải

    承认自己的错误并表示后悔、决心改正chéngrèn zìjǐ de cuòwù bìng biǎoshì hòuhuǐ、juéxīn gǎizhèng

    • Anh ấy đã sám hối tội lỗi của mình.

  2. động từ

    sám hối; thú nhận tội lỗi

    承认自己的错误或罪过,向他人或神灵表示悔改chéngrèn zìjǐ de cuòwù huò zuìguò, xiàng tārén huò shénlíng biǎoshì huǐgǎi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.