Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
/
忍辱偷生
忍辱偷生
nhẫn nhục thâu sinh
chịu nhục để sống sót [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu nhục để sống sót [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nhẫn nhục chịu đựng chỉ để sống sót.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)HÌNH THANH
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
忍辱偷生
Phồn thể忍
nhẫn nhục thâu sinh
chịu nhục để sống sót [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu nhục để sống sót [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nhẫn nhục chịu đựng chỉ để sống sót.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)HÌNH THANH
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù