- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
kiêu ngạo; tự cao tự đại [thành ngữ]
kiêu ngạo; tự cao tự đại [thành ngữ]
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
kiêu ngạo; tự cao tự đại [thành ngữ]
kiêu ngạo; tự cao tự đại [thành ngữ]
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.