心高气傲

心高气傲
xīngāoào
tâm cao khí ngạo

kiêu ngạo; tự cao tự đại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kiêu ngạo; tự cao tự đại [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người kiêu ngạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.