心底

心底
xīn
tâm để

tâm khảm; đáy lòng

1 nghĩa#9508
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm khảm; đáy lòng

    内心深处的真实想法nèixīn shēnchù de zhēnshí xiǎngfǎ

    • Những lời này đều giấu kín trong lòng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.