心头

心头
xīntóu
tâm đầu

trong lòng; trong tâm trí

1 nghĩa#13618
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong lòng; trong tâm trí

    心里面;内心深处xīn lǐmiàn;nèixīn shēnchù

    • Anh ấy để chuyện này trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.