心肺复苏术

心肺复苏术
xīnfèishù
tâm phế phục tô thuật

hồi sinh tim phổi (CPR)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồi sinh tim phổi (CPR)

    • Hồi sức tim phổi có thể cứu sống người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.