心有余,力不足

心有余,力不足
xīnyǒu,

tâm có thừa nhưng sức không đủ; lực bất tòng tâm [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm có thừa nhưng sức không đủ; lực bất tòng tâm [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn giúp, nhưng lực bất túc.

  2. tính từ

    tâm có thừa, sức chẳng đủ; lực bất tòng tâm [thành ngữ]

    • Tôi muốn làm lắm nhưng không đủ sức.

  3. tính từ

    Tâm có thừa nhưng sức chẳng đủ; lực bất tòng tâm [thành ngữ]

    • Tôi có lòng nhưng không đủ sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.