心地善良

心地善良
xīnshànliáng
tâm địa thiện lương

nhân hậu; tử tế; hiền lành

2 nghĩa#32098
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhân hậu; tử tế; hiền lành

    • Cô ấy tốt bụng nên được mọi người yêu mến.

  2. tính từ

    hiền lành; hòa nhã; thân thiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.