Tới nội dung chính

心地善良

心地善良
xīndìshànliáng
tâm địa thiện lương

nhân hậu; tử tế; hiền lành

2 nghĩa#32098
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhân hậu; tử tế; hiền lành

    • ,。

      Cô ấy tốt bụng nên được mọi người yêu mến.

  2. 貳形tính từ

    hiền lành; hòa nhã; thân thiện

心
xīn
tâm
BỘ THỦ⼼
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu