Tới nội dung chính

品格

品格
pǐngé
phẩm cách

phẩm cách; nhân cách; đức hạnh

3 nghĩa#33234
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phẩm cách; nhân cách; đức hạnh

    • 。

      Anh ấy có phẩm cách rất tốt.

  2. 貳名danh từ

    phẩm cách; phong cách; tư cách (của tác phẩm nghệ thuật hoặc văn học)

    • 。

      Phẩm cách của anh ấy rất cao thượng.

  3. 參名danh từ

    phím đàn; ngăn phím (trên nhạc cụ dây)

    • 22。

      Cây đàn guitar này có 22 phím đàn.

品
pǐn
phẩm
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu