微缩

微缩
wēisuō
vi súc

thu nhỏ; mô hình thu nhỏ

4 nghĩa#36797
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thu nhỏ; mô hình thu nhỏ

    • Mô hình này là mô hình thu nhỏ.

  2. động từ

    thu nhỏ; thu gọn; làm mô hình thu nhỏ

    • Mô hình này đã được thu nhỏ.

  3. tính từ

    vi-; nhỏ; nhỏ bé; nhỏ nhoi

  4. tính từ

    súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc

    • Mô hình thu nhỏ này rất đẹp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.