景观

景观
jǐngguān
cảnh quan

cảnh quan địa lý; địa cảnh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23542
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh quan địa lý; địa cảnh

    • Cảnh quan thành phố này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.