微服私访

微服私访
wēifǎng
vi phục tư phỏng

(của vua/quan) vi hành; cải trang đi thăm dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của vua/quan) vi hành; cải trang đi thăm dân

    • Hoàng đế vi hành để tìm hiểu dân tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.