Tới nội dung chính

细小

细小
xìxiǎo
tế tiểu

nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

3 nghĩa#21549
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

    • 。

      Họa tiết trên chiếc áo này rất nhỏ.

  2. 貳形tính từ

    không tệ; khá được

    • 。

      Mũi kim của chiếc áo này rất nhỏ.

  3. 參形tính từ

    phút

细
xì
tế
BỘ THỦ⽷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu