Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
微处理器
微处理器
vi xử lý khí
bộ vi xử lý; vi xử lý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ vi xử lý; vi xử lý
- 。
Bộ vi xử lý là bộ não của máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
微处理器
Phồn thể微處理器
vi xử lý khí
bộ vi xử lý; vi xử lý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ vi xử lý; vi xử lý
- 。
Bộ vi xử lý là bộ não của máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự