其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
微乎其微
微乎其微
vi hồ kỳ vi
cực kỳ nhỏ bé; không đáng kể [thành ngữ]
3 nghĩa#42364
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cực kỳ nhỏ bé; không đáng kể [thành ngữ]
- 。
Cơ hội thành công là rất nhỏ.
- 貳形tính từ
rất nhỏ bé; gần như không đáng kể; chẳng đáng là bao [thành ngữ]
- 參形tính từ
một chút xíu; một tí tẹo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ微乎其微
Phồn thể微
vi hồ kỳ vi
cực kỳ nhỏ bé; không đáng kể [thành ngữ]
3 nghĩa#42364
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cực kỳ nhỏ bé; không đáng kể [thành ngữ]
- 。
Cơ hội thành công là rất nhỏ.
- 貳形tính từ
rất nhỏ bé; gần như không đáng kể; chẳng đáng là bao [thành ngữ]
- 參形tính từ
một chút xíu; một tí tẹo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự