御驾亲征

御驾亲征
jiàqīnzhēng
ngự giá thân chinh

đích thân nhà vua cầm quân ra trận [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đích thân nhà vua cầm quân ra trận [thành ngữ]

    • Hoàng đế đích thân ra trận, đã khích lệ tinh thần binh lính.

  2. động từ

    đích thân cầm quân xuất chinh (vua tự dẫn quân ra trận) [thành ngữ]

    • Hoàng đế đích thân ra trận, đã khích lệ tinh thần binh sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.