Tới nội dung chính

徘徊

徘徊
páihuái
bồi hồi

đi đi lại lại; bồi hồi; do dự

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10276
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi đi lại lại; bồi hồi; do dự

    中在某处走来走去,不知道去哪里或犹豫不决zài mǒu chǔ zǒu lái zǒu qù, búzhīdào qù nǎlǐ huò yóuyù bújuédinng

    • 。

      Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.

  2. 貳动động từ

    do dự; lưỡng lự; đi đi lại lại (không quyết định được)

    中在某个地方来回走动,不知道往哪里去zài mǒuǎ dìfang láihuí zǒudòng, búzhīdào wǎng nǎli qù

    • 。

      Anh ấy vẫn còn đang do dự.

  3. 參动động từ

    dao động; loanh quanh; (bóng) chần chừ

    中在某个地方来回走动,不确定是否离开zài mǒuɡè dìfang láihuí zǒudòng, búquèdìng shìfǒu líkāi

    • 。

      Doanh số bán hàng dao động ở mức thấp.

徘
pái
bồi
BỘ THỦ⼻
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu