得陇望蜀

得陇望蜀
LǒngwàngShǔ
đắc lũng vọng thục

chiếm được Lũng lại muốn Thục (lòng tham không đáy) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chiếm được Lũng lại muốn Thục (lòng tham không đáy) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tham lam, không bao giờ thỏa mãn.

  2. tính từ

    được Lũng lại muốn Thục (tham lam không đáy; được cái này lại muốn cái khác) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn tham lam vô độ, không bao giờ thỏa mãn.

  3. tính từ

    được Lũng lại muốn Thục; tham không đáy; được voi đòi tiên [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.