Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
得手
得手
đắc thủ
thành công; đắc thủ; (làm việc gì) trơn tru
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14095
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thành công; đắc thủ; (làm việc gì) trơn tru
中计划或行动成功进行;顺利完成jìhuà huò xíngdòng chénggōng jìnxíng; shùnlì wánchéng
- 。
Hành động lần này đã thành công.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
得手
Phồn thể得
đắc thủ
thành công; đắc thủ; (làm việc gì) trơn tru
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14095
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thành công; đắc thủ; (làm việc gì) trơn tru
中计划或行动成功进行;顺利完成jìhuà huò xíngdòng chénggōng jìnxíng; shùnlì wánchéng
- 。
Hành động lần này đã thành công.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự