失手

失手
shīshǒu
thất thủ

lỡ tay; sơ sẩy; đánh rơi (do sơ ý)

7 nghĩa#11205
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lỡ tay; sơ sẩy; đánh rơi (do sơ ý)

    不小心放开或丢掉东西bù xiǎoxin fàngkāi huò diudiào dōngxi

    • Anh ấy lỡ tay làm vỡ cái cốc.

  2. động từ

    lỡ tay; sơ sẩy; đánh rơi (do sơ ý)

    不小心放掉或弄坏东西bù xiǎoxin fàngdiào huò nònghuài dōngxi

    • Anh ấy lỡ tay làm vỡ bình hoa.

  3. động từ

    lỡ tay; sơ hở; vô tình phạm sai lầm

  4. động từ

    lỡ tay; sơ ý để tuột tay; làm hỏng việc do sơ sẩy

    因为不小心而放开或做不好yīnwèi búxiǎoxin érfàngkāi huòzuò búhǎo

  5. động từ

    lỡ tay; sơ sảy; (bóng) thất bại do sơ suất

    因为不小心或技术失误而失败或出错yīnwèi búxiǎoxin huò jìshù shīwù érshībài huò chūcuò

    • Chúng tôi đã thất bại.

  6. danh từ

    lỡ tay; sơ sẩy; phạm sai lầm không cố ý

    不小心犯的错误bù xiǎoxīn fàn de cuòwù

    • Anh ấy đã tính toán sai trong trận đấu này.

  7. động từ

    thỉnh thoảng; đôi khi; ngẫu nhiên một lần

    不小心做错或没做好某事bù xiǎoxin zuò cuò huò méi zuò hǎo mǒu shì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.