不怎么

不怎么
zěnme
bất chẩm ma

không lắm; không mấy

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4012
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không lắm; không mấy

    不太;没有很bù tài、méiyǒu hěn

    • Gần đây tôi không bận lắm.

  2. trạng từ

    không mấy; không đến nỗi

    不太;没有很bù tài; méiyǒu hěn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.