征收

征收
zhēngshōu
trưng thu

thu (thuế); trưng thu; đánh thuế

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#42562
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu (thuế); trưng thu; đánh thuế

    • Chính phủ thu thuế mới.

  2. động từ

    tước đoạt; tước bỏ

    • Chính phủ đã trưng thu mảnh đất này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.